|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
|
| Kiểu: | Máy kiểm tra | Lớp chính xác: | Độ chính xác cao |
|---|---|---|---|
| Sự chính xác: | ≤1mm | Ứng dụng: | Thử nghiệm tác động của mưa đá, Thử nghiệm sốc, Thử nghiệm quang điện |
| Hỗ trợ tùy chỉnh: | OEM, ODM | Quyền lực: | AC380V / 50 HZ, xấp xỉ. 5 KW |
| Lớp bảo vệ: | / | Điện áp: | 380 V |
| Bảo hành: | 1 năm | Phù hợp với cỡ mẫu: | 2,4 * 1,2m |
| Khoảng cách di chuyển trục X: | Xấp xỉ. 2,4m | Khoảng cách di chuyển trục Y: | Xấp xỉ. 1,2m |
| Định vị chính xác: | ≤1mm | Khu vực tác động: | 2,4 * 1,2m (phù hợp với kích thước tấm pin mặt trời khác nhau trong phạm vi) |
| Kiểm soát định vị: | Điều khiển PC và định vị tự động | Vật liệu máy: | Cấu trúc hồ sơ nhôm |
| Kiểm tra tiêu chuẩn: | Thử nghiệm mưa đá MQT 17 theo tiêu chuẩn IEC61215-2:2021 | ||
| Làm nổi bật: | Máy kiểm tra va đập mưa đá mô-đun quang điện,Buồng thử nghiệm va đập mưa đá,Thiết bị thử nghiệm khí hậu |
||
Mục | Mô tả |
Thích hợp cho kích thước mẫu | 2.4*1.2m |
Khoảng cách di chuyển trục X | Xấp xỉ 2.4m |
Khoảng cách di chuyển trục Y | Xấp xỉ 1.2m |
Định vị chính xác | ≤1mm |
Vùng va đập | 2.4*1.2m (thích hợp cho các kích thước tấm pin mặt trời khác nhau trong phạm vi) |
Điều khiển định vị | Điều khiển PC và định vị tự động |
Hệ thống và lý thuyết vận tốc thử nghiệm | A. Viên đá đi qua cảm biến vận tốc thử nghiệm hồng ngoại, đồng thời bắt hồng ngoại bằng thời gian ngắt T, theo V=S/T tính toán vận tốc bay của viên đá; B. Cảm biến tốc độ thử nghiệm hồng ngoại chính xác: ±5%; C. Phạm vi bắt tốc độ: 0-50m/s; |
Thông số kỹ thuật khuôn viên đá | A. Một khuôn với 6 viên đá và mỗi kích thước viên đá với 2 bộ khuôn (viên đá 25mm, 35mm, 45mm) B. Một khuôn với 4 viên đá và mỗi kích thước viên đá với 3 bộ khuôn (viên đá 55mm, 65mm, 75mm) C. Vật liệu khuôn: Vật liệu đặc biệt và viên đá dễ dàng lấy ra khỏi khuôn D. Quy trình khuôn: Gia công CNC |
Phần mềm hệ thống | Phần mềm có tiếng Trung và tiếng Anh Phần mềm hiển thị điểm va đập, tốc độ va đập, đường kính viên đá, v.v.; Dữ liệu thử nghiệm có thể lưu, truy vấn và in; Xuất dữ liệu thử nghiệm ở định dạng World, Excel, PDF, JPG, v.v.; |
Vật liệu máy | Cấu trúc hồ sơ nhôm |
Thiết bị phóng | a. Nguồn điện là máy nén khí; b. Áp suất không khí: 6-8bar; c. Viên đá đơn được đổ đầy bằng thủ công; d. Chiều dài nòng súng xấp xỉ 940mm; e. Nòng súng có thể thay đổi; f. Đường dẫn là đường ray dẫn hướng nhập khẩu chất lượng cao; g. Cách thức lái xe sử dụng động cơ servo nhập khẩu + bánh đồng bộ; |
Tiêu chuẩn thử nghiệm | IEC61215-2:2021 MQT 17 Thử nghiệm mưa đá |
Đường kính (mm) | Khối lượng (g) | Tốc độ (m/s) | Đường kính (mm) | Khối lượng (g) | Tốc độ (m/s) |
25 | 7.53<5% | 23.0±5% | 35 | 20.7<5% | 27.2±5% |
45 | 43.9<5% | 30.7±5% | 55 | 80.2<5% | 33.9±5% |
65 | 132.0<5% | 36.7±5% | 75 | 203.0<5% | 39.5±5% |
Người liên hệ: Mary
Tel: 13677381316
Fax: 86-0769-89280809